Giá niêm yết
Bảng giá theo hãng
Giá khởi điểm của bản thấp nhất, đã gồm pin, chưa gồm lệ phí đăng ký.
Số liệu mẫu, chỉ để tham khảo.
VinFast
10 mẫu
VF 3Bán chạy
Mini SUV 4 chỗ · 210 km · 18,64 kWh
Xem xe: VF 3từ299.000.000 đồng
VF 5
SUV cỡ A 5 chỗ · 326 km · 37,23 kWh
Xem xe: VF 5từ529.000.000 đồng
VF 6
SUV cỡ B · bản Eco, Plus · 480 km
Xem xe: VF 6từ689.000.000 đồng
VF 7
SUV cỡ C · bản Eco, Plus · 450 km
Xem xe: VF 7từ799.000.000 đồng
VF 8
SUV cỡ D · 471 km · 87,7 kWh
Xem xe: VF 8từ1.019.000.000 đồng
VF 9
SUV cỡ E 7 chỗ · 626 km · 123 kWh
Xem xe: VF 9từ1.499.000.000 đồng
Minio GreenChạy dịch vụ
Xe mini 4 chỗ · 170 km
Xem xe: Minio Greentừ309.000.000 đồng
Herio GreenChạy dịch vụ
5 chỗ · dành cho taxi, xe công nghệ
Xem xe: Herio Greentừ499.000.000 đồng
Nerio GreenChạy dịch vụ
5 chỗ · 318 km · cốp rộng
Xem xe: Nerio Greentừ609.000.000 đồng
Limo GreenChạy dịch vụ
MPV 7 chỗ · dành cho xe dịch vụ
Xem xe: Limo Greentừ749.000.000 đồng
BYD
5 mẫu
Atto 2
SUV cỡ nhỏ 5 chỗ · 380 km
Xem xe: Atto 2từ499.000.000 đồng
Dolphin
Hatchback 5 chỗ · 405 km
Xem xe: Dolphintừ659.000.000 đồng
Atto 3
SUV cỡ C · 480 km · 60,48 kWh
Xem xe: Atto 3từ766.000.000 đồng
M6
MPV 7 chỗ · 420 km
Xem xe: M6từ756.000.000 đồng
Seal
Sedan 5 chỗ · 570 km
Xem xe: Sealtừ1.119.000.000 đồng
Wuling
2 mẫu
Mini EV
4 chỗ, dài 2,9 m · 170 km
Xem xe: Mini EVtừ239.000.000 đồng
Bingo
Hatchback 5 chỗ · 333 km
Xem xe: Bingotừ349.000.000 đồng
Geely
1 mẫu
EX5Mới
SUV cỡ C · 410 km · 60,22 kWh
Xem xe: EX5từ769.000.000 đồng
Giá lăn bánh
Ước tính giá lăn bánh
Giá xe cộng các khoản phải trả khi đăng ký. Chọn mẫu xe và nơi bạn đăng ký.
Mức phí là số liệu mẫu, chỉ để tham khảo. Quy định có thể đã thay đổi; tư vấn viên xác nhận lại khi báo giá.
- Giá xeniêm yết mẫu
- 1.019.000.000đ
- Lệ phí trước bạmức mẫu 0%
- 0đ
- Phí cấp biển số
- 20.000.000đ
- Phí đăng kiểm
- 340.000đ
- Phí sử dụng đường bộ12 tháng
- 1.560.000đ
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc1 năm
- 480.700đ
1.041.380.700đ
Giá lăn bánh ước tính
Chưa gồm bảo hiểm thân vỏ và phụ kiện.
Trả góp
Dự toán trả góp
8.957.000đ
Tiền trả tháng đầu (gốc + lãi, dư nợ giảm dần)
- Trả trước
- 206.700.000đ
- Số tiền vay
- 482.300.000đ
- Tháng cuối
- 5.780.000đ
- Tổng lãi ước tính
- 136.652.000đ
Tiền trả mỗi tháng, đầu mỗi nămnăm 1 → năm 7
Số liệu mẫu, chỉ để tham khảo. Lãi suất, thời hạn và mức trả trước thực tế do ngân hàng quyết định.
Giá niêm yết đã gồm pin chưa?
Rồi. Giá trên bảng là giá xe kèm pin của bản thấp nhất. Nếu hãng có gói thuê pin, tư vấn viên ghi riêng trong báo giá.
Giá lăn bánh gồm những khoản nào?
Giá xe, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí sử dụng đường bộ và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc. Mức phí trên site là số liệu mẫu.
Tôi cần trả trước tối thiểu bao nhiêu?
Thường từ 20% giá xe, tuỳ ngân hàng và hồ sơ. Công cụ dự toán cho bạn thử từ 20% đến 80%.
Đặt cọc bao nhiêu và có được hoàn lại không?
Đặt cọc 15.000.000đ để giữ xe; hoàn lại toàn bộ nếu bạn đổi ý trong 7 ngày (chính sách mẫu).
Xe và pin được bảo hành thế nào?
Theo chính sách của từng hãng. Tư vấn viên gửi kèm bản chính sách khi báo giá.
