Đến nội dung chính

Tháng 10/2026 · số liệu mẫu

Bảng giá và dự toán

Giá niêm yết từng mẫu, rồi tính giá lăn bánh theo nơi đăng ký và tiền trả góp theo mức vay của bạn.

Giá niêm yết

Bảng giá theo hãng

Giá khởi điểm của bản thấp nhất, đã gồm pin, chưa gồm lệ phí đăng ký.

Số liệu mẫu, chỉ để tham khảo.

VinFast

10 mẫu

  • VF 3Bán chạy

    Mini SUV 4 chỗ · 210 km · 18,64 kWh

    từ299.000.000 đồng

    Xem xe: VF 3
  • VF 5

    SUV cỡ A 5 chỗ · 326 km · 37,23 kWh

    từ529.000.000 đồng

    Xem xe: VF 5
  • VF 6

    SUV cỡ B · bản Eco, Plus · 480 km

    từ689.000.000 đồng

    Xem xe: VF 6
  • VF 7

    SUV cỡ C · bản Eco, Plus · 450 km

    từ799.000.000 đồng

    Xem xe: VF 7
  • VF 8

    SUV cỡ D · 471 km · 87,7 kWh

    từ1.019.000.000 đồng

    Xem xe: VF 8
  • VF 9

    SUV cỡ E 7 chỗ · 626 km · 123 kWh

    từ1.499.000.000 đồng

    Xem xe: VF 9
  • Minio GreenChạy dịch vụ

    Xe mini 4 chỗ · 170 km

    từ309.000.000 đồng

    Xem xe: Minio Green
  • Herio GreenChạy dịch vụ

    5 chỗ · dành cho taxi, xe công nghệ

    từ499.000.000 đồng

    Xem xe: Herio Green
  • Nerio GreenChạy dịch vụ

    5 chỗ · 318 km · cốp rộng

    từ609.000.000 đồng

    Xem xe: Nerio Green
  • Limo GreenChạy dịch vụ

    MPV 7 chỗ · dành cho xe dịch vụ

    từ749.000.000 đồng

    Xem xe: Limo Green

BYD

5 mẫu

  • Atto 2

    SUV cỡ nhỏ 5 chỗ · 380 km

    từ499.000.000 đồng

    Xem xe: Atto 2
  • Dolphin

    Hatchback 5 chỗ · 405 km

    từ659.000.000 đồng

    Xem xe: Dolphin
  • Atto 3

    SUV cỡ C · 480 km · 60,48 kWh

    từ766.000.000 đồng

    Xem xe: Atto 3
  • M6

    MPV 7 chỗ · 420 km

    từ756.000.000 đồng

    Xem xe: M6
  • Seal

    Sedan 5 chỗ · 570 km

    từ1.119.000.000 đồng

    Xem xe: Seal

Wuling

2 mẫu

  • Mini EV

    4 chỗ, dài 2,9 m · 170 km

    từ239.000.000 đồng

    Xem xe: Mini EV
  • Bingo

    Hatchback 5 chỗ · 333 km

    từ349.000.000 đồng

    Xem xe: Bingo

Geely

1 mẫu

  • EX5Mới

    SUV cỡ C · 410 km · 60,22 kWh

    từ769.000.000 đồng

    Xem xe: EX5

Giá lăn bánh

Ước tính giá lăn bánh

Giá xe cộng các khoản phải trả khi đăng ký. Chọn mẫu xe và nơi bạn đăng ký.

Nơi đăng ký xe

Mức phí là số liệu mẫu, chỉ để tham khảo. Quy định có thể đã thay đổi; tư vấn viên xác nhận lại khi báo giá.

Giá xeniêm yết mẫu
1.019.000.000đ
Lệ phí trước bạmức mẫu 0%
0đ
Phí cấp biển số
20.000.000đ
Phí đăng kiểm
340.000đ
Phí sử dụng đường bộ12 tháng
1.560.000đ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc1 năm
480.700đ

1.041.380.700đ

Giá lăn bánh ước tính

Chưa gồm bảo hiểm thân vỏ và phụ kiện.

Trả góp

Dự toán trả góp

đồng
30%
Thời hạn vay
%/năm

8.957.000đ

Tiền trả tháng đầu (gốc + lãi, dư nợ giảm dần)

Trả trước
206.700.000đ
Số tiền vay
482.300.000đ
Tháng cuối
5.780.000đ
Tổng lãi ước tính
136.652.000đ

Tiền trả mỗi tháng, đầu mỗi nămnăm 1 → năm 7

Số liệu mẫu, chỉ để tham khảo. Lãi suất, thời hạn và mức trả trước thực tế do ngân hàng quyết định.

Hỏi đáp

Về giá, vay và đặt cọc

Còn thắc mắc? Gọi 0123 456 789.

Giá niêm yết đã gồm pin chưa?

Rồi. Giá trên bảng là giá xe kèm pin của bản thấp nhất. Nếu hãng có gói thuê pin, tư vấn viên ghi riêng trong báo giá.

Giá lăn bánh gồm những khoản nào?

Giá xe, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí sử dụng đường bộ và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc. Mức phí trên site là số liệu mẫu.

Tôi cần trả trước tối thiểu bao nhiêu?

Thường từ 20% giá xe, tuỳ ngân hàng và hồ sơ. Công cụ dự toán cho bạn thử từ 20% đến 80%.

Đặt cọc bao nhiêu và có được hoàn lại không?

Đặt cọc 15.000.000đ để giữ xe; hoàn lại toàn bộ nếu bạn đổi ý trong 7 ngày (chính sách mẫu).

Xe và pin được bảo hành thế nào?

Theo chính sách của từng hãng. Tư vấn viên gửi kèm bản chính sách khi báo giá.

Sẵn sàng lái thử?

Mang bảng giá tới showroom, lái thử mẫu bạn đang tính.

Tư vấn viên xác nhận lại từng khoản phí theo nơi bạn đăng ký.